Chi tiết
| Cây trồng | Thời gian sử dụng | Sử dụng mẫu Anh | Số lần sử dụng | Khoảng thời gian | Phương pháp sử dụng |
| Đậu phộng | Thời kỳ ra hoa | 40-60ml/30-40L nước | 3 | 7-10 ngày | Xịt thân và lá |
Tỏi |
Tỏi nở sớm (cỡ trứng bồ câu tỏi) | 40-60ml/30-40L nước |
2-3 |
7-10 ngày |
Xịt thân và lá |
| Củ hành | Hành tây bắt đầu nở rộng (cỡ hành lá trứng) | 40-60ml/30-40L nước |
2-3 |
7-10 ngày |
Xịt thân và lá |
| gừng | Giai đoạn ba nhánh | 40-60ml/30-40L nước | 3-5 | 10-15 ngày | Xịt thân và lá |
| Tam thất | Giai đoạn phồng củ | 40-60ml/30-40L nước | 5-7 | 10-15 ngày | Xịt thân và lá |
| khoai tây sắn dây | Giai đoạn mở rộng rễ | 40-60ml/30-40L nước | 2-3 | 7-10 ngày | Xịt thân và lá |
| Củ cải, cà rốt | Giai đoạn mở rộng rễ mọng nước | 40-60ml/30-40L nước | 2-3 | 7-10 ngày | Xịt thân và lá |
| Những quả khoai tây | Giai đoạn đầu hình thành củ | 40-60ml/30-40L nước | 2-3 | 7-10 ngày | Xịt thân và lá |
| Khoai lang | Giai đoạn phồng khối khoai tây | 40-60ml/30-40L nước | 2-3 | 10-15 ngày | Xịt thân và lá |
Cây trồng có nguy cơ cao |
1, Khoai tây giống Khoai tây, khoai tây loại 1, khoai lang để giữ hạt đều bị cấm (chồi sẽ giảm) 2, củ sen (thân bị cong nghiêm trọng hoặc thậm chí bị gãy) 3,Khoai môn (thân bị uốn cong nghiêm trọng) 4, Khoai mỡ (khoai lang sắt, khoai Hoài tương đối an toàn, cần bắt đầu sử dụng khi khoai dài 30-40cm, sử dụng quá sớm (10cm) sẽ khiến khoai bị phân nhánh, biến dạng, giống hình dạng bàn chân) 5, nhân sâm, nhân sâm Mỹ (da sẽ sần sùi, vết nứt nhỏ tăng lên, không thích hợp dùng nhân sâm sống) |
||||
| Cây trồng không xác định | nên được quảng bá và sử dụng sau các cuộc thử nghiệm quy mô nhỏ theo kế hoạch thử nghiệm, nghiêm cấm việc sử dụng liều lĩnh mù quáng. | ||||